Dịch

camphrous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, tương tự hoặc có chứa long nãotính từOf, relating to, similar to, or containing camphor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. camphrousDạng gốc (base form)
  2. more camphrousSo sánh hơn (comparative)
  3. most camphrousSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI