camphrous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, tương tự hoặc có chứa long nãotính từOf, relating to, similar to, or containing camphor.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- camphrousDạng gốc (base form)
- more camphrousSo sánh hơn (comparative)
- most camphrousSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa