Dịch

campery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi phô trương của một người đàn ôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Ostentatiously effeminate behaviour from a man.
  2. Màn trình diễn trại (phong cách bị ảnh hưởng, cường điệu hoặc cố ý vô vị)danh từkhông đếm được (uncountable)A display of camp (affected, exaggerated or intentionally tasteless style).

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • “ didn’t ”. .

AI