campery
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành vi phô trương của một người đàn ôngdanh từkhông đếm được (uncountable)Ostentatiously effeminate behaviour from a man.
- Màn trình diễn trại (phong cách bị ảnh hưởng, cường điệu hoặc cố ý vô vị)danh từkhông đếm được (uncountable)A display of camp (affected, exaggerated or intentionally tasteless style).
Ví dụ
- .
- “ didn’t ”. .