Dịch

camber

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈkæm.bə/US/ˈkæm.bɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Độ dốc mặt đường, độ lồidanh từkhông đếm được (uncountable)A slight convexity, arching or curvature of a surface of a road, beam, roof, ship's deck etc., so that liquids will flow off the sides.
  2. Độ nghiêng mặt đườngdanh từkhông đếm được (uncountable)The slope of a curved road created to minimize the effect of centrifugal force.
  3. Độ vồngdanh từkhông đếm được (uncountable)An upward concavity in the underside of a beam, girder, or lintel; also, a slight upward concavity in a straight arch.
  4. Cong lên ở giữađộng từTo curve upwards in the middle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. camberNguyên thể (infinitive)
  2. cambersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. camberedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. camberingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

camber archdanh từVòm có vòm trong, mặc dù có vẻ thẳng, nhưng lại có đường cong hơi lõm lên trên
camber beamdanh từThanh có mặt dưới có đường cong lõm hướng lên trên
camber angledanh từGóc được tạo bởi bánh xe ô tô; cụ thể là góc giữa trục thẳng đứng của bánh xe và trục thẳng đứng của xe khi nhìn từ phía trước hoặc phía sau
camber-keeledtính từCó phần sống tàu cong lên trên nhưng không thực sự bị cong

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Độ khum
  1. không đếm được (uncountable)The alignment on the roll axis of the wheels of a road vehicle, where positive camber signifies that the wheels are closer together at the bottom than the top.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc camber

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổcambre“bent”
  2. từ tiếng Latinhcamurum

Ví dụ

  • , , , metal-edged child's , , , .Chạy dài từ đầu đến cuối, ngay sau những ngôi nhà, là lối đi rải sỏi rộng với độ dốc rõ rệt và những rãnh thoát nước viền kim loại, nơi quả bóng của một đứa trẻ thường dừng lại và vài chiếc lá cây tiêu đầu tiên, bụi bặm nhưng vẫn còn xanh, đã bắt đầu rụng vì mùa hè quá nóng và không có mưa suốt thời gian qua.
  • , , re-accelerated, , , , , road's , .Một lần nữa chúng tôi bị khựng lại, chậm lại, rồi tăng tốc trở lại, và cuối cùng, hiện ra vài căn chòi của một xóm nhỏ với chiếc xe tải nằm nghiêng theo độ dốc của con đường, bên ngoài một quán trà.
  • , .Vì anh ấy chỉnh độ khum lốp quá mức nên khả năng kiểm soát khi vào cua bị giảm.

AI