Nghĩa chính
- Khoản vay không kỳ hạndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money that is loaned by a financial institution and is recallable on demand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- call moneyDạng gốc (base form)
- call moneysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| call money ratedanh từ | danh từ | Tỷ lệ mà các nguồn vốn ngắn hạn được vay và cho vay trên thị trường tiền tệ |