Dịch

call down

B1động từ (verb)
UK/ˌkɔːl ˈdaʊn/US/ˌkɔl ˈdæʊn/

Nghĩa chính

  1. Cầu nguyện chođộng từTo pray for; to request from God.
  2. Khiển trách hoặc xúc phạm (ai đó) một cách nghiêm khắcđộng từngoại động từ (transitive)To reprimand or insult (someone) severely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. call downNguyên thể (infinitive)
  2. calls downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. called downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. calling downPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • God's !Ta sẽ giáng cơn phẫn nộ của Chúa lên ngươi!
  • stranger's Người mẹ đã mắng đứa trẻ vì vào xe của một người lạ.
  • Vị phó đã sỉ nhục và quất roi Thủ tướng.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI