Nghĩa chính
- Cầu nguyện chođộng từTo pray for; to request from God.
- Khiển trách hoặc xúc phạm (ai đó) một cách nghiêm khắcđộng từngoại động từ (transitive)To reprimand or insult (someone) severely.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- call downNguyên thể (infinitive)
- calls downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- called downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- calling downPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- God's !Ta sẽ giáng cơn phẫn nộ của Chúa lên ngươi!
- stranger's Người mẹ đã mắng đứa trẻ vì vào xe của một người lạ.
- Vị phó đã sỉ nhục và quất roi Thủ tướng.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)