Dịch

call and response

danh từ (noun)
UK/ˈkɔːl ənd ɹɪˈspɒns/US/ˈkɔl ənd ɹɪˈspɑns/

Nghĩa chính

  1. Sự tương tác giữa người nói và người nghe, trong đó câu nói của người nói nhanh chóng được theo sau bởi phản hồi từ người nghedanh từkhông đếm được (uncountable)An interaction between speaker and listener, in which statements of the speaker are rapidly followed by responses from the listener.
  2. Kỹ thuật âm nhạc trong đó một hoặc nhiều người biểu diễn gọi và những người khác, thường là khán giả, đáp lại bằng các cụm từ âm nhạc xen kẽdanh từkhông đếm được (uncountable)A musical technique in which one or more performers calls and others, often the audience, respond with alternating musical phrases.
  3. Kỹ thuật cầu nguyện hoặc thuyết giảng bằng lời nói tương tự như thế nàydanh từkhông đếm được (uncountable)A prayer or preaching verbal technique similar to this.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI