Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
calibrator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bộ lấy chuẩn
danh từ
A person or device that calibrates.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
calibrator
Dạng gốc
(base form)
calibrator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
calibrate
+
-or
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
calibrador
giống đực
Máy hiệu chuẩn
AI
1
Bộ lấy chuẩn
1
Bộ lấy chuẩn
1
Bộ lấy chuẩn