Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
calamite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cây lô mộc (loài cây hóa thạch)
danh từ
A member of the extinct genus of treelike horsetails (†Calamites).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
calamite
Dạng gốc
(base form)
calamite
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
calamite
calamit
oid
Giống như tai họa
tính từ
AI
1
Cây lô mộc (loài cây hóa thạch)
1
Cây lô mộc (loài cây hóa thạch)
1
Cây lô mộc (loài cây hóa thạch)