Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cake crumbs
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
eɪ
k
ˈ
k
ɹ
ʌ
m
z
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Vụn bánh ngọt
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Used other than figuratively or idiomatically: see cake, crumbs.
2
Hầu như không có gì
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Hardly anything.
Ví dụ
All
that
was
left
of
his
business
were
a
few
measly
cake
crumbs
.
We
ended
the
night
with
smiles
and
cake
crumbs
.
AI
1
Vụn bánh ngọt
2
Hầu như không có gì
1
Vụn bánh ngọt
2
Hầu như không có gì
1
Vụn bánh ngọt
2
Hầu như không có gì