cachucha
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điệu nhảy, trong thời gian gấp ba và liên quan đến flamenco và fandango, từ Andalusiadanh từA dance, in triple time and related to the flamenco and fandango, from Andalusia
- Loại ớt ngọt được trồng ở vùng biển Caribedanh từA kind of sweet pepper grown in the Caribbean.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cachuchaDạng gốc (base form)
- cachuchasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacachucha
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha