Nghĩa chính
- Hộp giải mã tín hiệu kết nối một ngôi nhà với dịch vụ cáp của nódanh từA set top box connecting a house to its cable service.
- Thiết bị được cung cấp bởi một số dịch vụ truyền hình cáp cho phép người dùng có nhiều kênh trên tivi hơn mức họ có nếu không có hộp cápdanh từA device given out by some cable television services that allows the user to have more channels on their television than they would have without the cable box.
- Bộ giải mã được sử dụng để giải mã các kênh truyền hình bị xáo trộn trên truyền hình cápdanh từA descrambler used to descramble scrambled television channels on cable TV.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cable boxDạng gốc (base form)
- cable boxesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)