Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bystandership
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vai trò là người ngoài cuộc, không tham gia tích cực
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The role of being a bystander, not taking any active part.
Nguồn gốc
(etymology)
bystander
+
-ship
AI
1
Vai trò là người ngoài cuộc
1
Vai trò là người ngoài cuộc
1
Vai trò là người ngoài cuộc