Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bystanderish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của, hoặc đặc điểm của một người ngoài cuộc
tính từ
Of, or characteristic of a bystander.
Nguồn gốc
(etymology)
bystander
+
-ish
Ví dụ
He
is
too
timid
and
bystanderish
.
Living
in
an
age
evasive
of
sex
,
he
subordinates
erotic
love
to
sentimental
notions
about
duty
.
AI
1
Của
1
Của
1
Của