Dịch

Byron

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Anh cổdanh từ riêngA surname from Old English.
  2. Lord Byron, George Gordon (Noel) Byron, Nam tước Byron thứ 6 (22 tháng 1 năm 1788 - 19 tháng 4 năm 1824), một nhà thơ nổi tiếng người Anh và là nhân vật hàng đầu trong chủ nghĩa lãng mạndanh từ riêngLord Byron, George Gordon (Noel) Byron, 6th Baron Byron (January 22, 1788–April 19, 1824), a famous English poet and leading figure in romanticism.
  3. Tên nam được chuyển từ họ, chủ yếu là họ Mỹ.danh từ riêngA male given name transferred from the surname, of mostly American usage.
  4. Khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc quận Contra Costa, California.danh từ riêngA census-designated place in Contra Costa County, California.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Byron Baydanh từ riêngThị trấn ven biển ở Byron Shire, phía đông bắc New South Wales, Australia
byron collarcụm từCổ hở
Byronic herodanh từKiểu nhân vật bắt nguồn từ các tác phẩm của Lord Byron, thường có đặc điểm là nội tâm, kiêu ngạo, hoài nghi, chiều sâu cảm xúc và sự mơ hồ về đạo đức; thường xa lánh xã hội và mâu thuẫn với đạo đức thông thường

19 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 19
Thành phố thuộc quận Peach
  1. Thành phố thuộc quận Peach, quận Houston và quận Crawford, Georgia.A city in Peach County, Houston County and Crawford County, Georgia.

AI