Dịch

by halves

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Nhuế nhóa, nhăng nhítcụm giới từthường ở câu phủ định (usually negative)Partially, incompletely; inadequately, halfheartedly, shoddily.

Cụm từ (phrase)

do by halvesđộng từBôi, bôi bác
do something by halvescụm từLàm cái gì nửa vời; làm cái gì không đến nơi đến chốn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , ; , , .
  • .
  • .

AI