butylated
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được sửa đổi để chứa một hoặc nhiều nhóm butyltính từModified to contain one or more butyl groups.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- butylatedDạng gốc (base form)
- more butylatedSo sánh hơn (comparative)
- most butylatedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| butylated hydroxyanisoledanh từ | danh từ | Một trong hai đồng phân của butyl-4-hydroxyanisole bậc ba được sử dụng làm chất chống oxy hóa tan trong chất béo trong một số thực phẩm |
| butylated hydroxytoluenedanh từ | danh từ | Phenol thay thế được sử dụng làm chất chống oxy hóa hòa tan trong chất béo trong một số thực phẩm |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 1. 1, 2028.