Dịch

butylated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được sửa đổi để chứa một hoặc nhiều nhóm butyltính từModified to contain one or more butyl groups.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. butylatedDạng gốc (base form)
  2. more butylatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most butylatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

butylated hydroxyanisoledanh từMột trong hai đồng phân của butyl-4-hydroxyanisole bậc ba được sử dụng làm chất chống oxy hóa tan trong chất béo trong một số thực phẩm
butylated hydroxytoluenedanh từPhenol thay thế được sử dụng làm chất chống oxy hóa hòa tan trong chất béo trong một số thực phẩm

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 1. 1, 2028.

AI