Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
butted
C1
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
b
ʌ
t
ɪ
d
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Gắn bằng mối nối mộng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Affixed with a butt joint.
2
Có mông to
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having a butt or backside (of a specified kind).
Ví dụ
Mennad
and
Baya
butted
heads
about
racism
.
This
past
February
,
Dane
sustained
a
concussion
when
his
opponent
head
butted
him
during
a
regular
match
almost
immediately
after
the
start
of
the
match
.
The
impact
left
him
dazed
.
Sami
and
Layla
butted
heads
more
often
than
not
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Gắn bằng mối nối mộng
2
Có mông to
1
Gắn bằng mối nối mộng
2
Có mông to
1
Gắn bằng mối nối mộng
2
Có mông to