Dịch

but hey

thán từ (interjection)
UK/bət ˈheɪ/US/bət ˈheɪ/

Nghĩa chính

  1. Dùng để chỉ ra rằng sự vật vừa được đề cập đến không lý tưởng hoặc không hỗ trợ cho lập luận, nhưng tình hình không thể được cải thiện hoặc người nói không sẵn lòng thửthán từUsed to show that the thing just referred to is not ideal or does not support the argument, but that the situation cannot be improved upon, or the speaker is unwilling to try.

Ví dụ

  • ( , ).
  • , !
  • , ? . . , 10 , . . , , .

AI