Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
busking
danh từ
(noun)
/ˈ
b
ʌ
s
k
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Sự biểu diễn ở nơi công cộng để kiếm tiền
danh từ
Clothing; dress; ornaments worn.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
busking
Dạng gốc
(base form)
busking
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Sự biểu diễn ở nơi công cộng để kiếm tiền
1
Sự biểu diễn ở nơi công cộng để kiếm tiền
1
Sự biểu diễn ở nơi công cộng để kiếm tiền