Nghĩa chính
- Mũ (của) kỵ binh Anhdanh từA fur hat, usually with a plume in the front, worn by certain members of the military or brass bands.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Busby Babedanh từ | danh từ | Là thành viên của Busby Babes |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , , […]Họ là một nhóm những anh chàng bảnh bao trong những chiếc áo khoác xanh nhạt bó sát, những chiếc mũ lông cao kiêu hãnh và quần cưỡi ngựa trắng với hai sọc vàng […]
- .Cindy Busby là một nữ diễn viên người Canada.