Dịch

burster

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ai, hoặc cái gì đó, nổ tung hoặc gây ra nổ tungdanh từOne who, or that which, bursts or causes to burst.
  2. Máy tách giấy dạng liên tục một phần thành các tờ riêng lẻ dọc theo các lỗ ngangdanh từA machine that separates one-part continuous form paper into individual sheets along the transverse perforations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bursterDạng gốc (base form)
  2. burstersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

egg bursterdanh từHình chiếu giống như răng mà phôi côn trùng sử dụng để phá vỡ màng trứng khi nở

Họ từ (word family)

cùng gốc burster

AI