burster
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ai, hoặc cái gì đó, nổ tung hoặc gây ra nổ tungdanh từOne who, or that which, bursts or causes to burst.
- Máy tách giấy dạng liên tục một phần thành các tờ riêng lẻ dọc theo các lỗ ngangdanh từA machine that separates one-part continuous form paper into individual sheets along the transverse perforations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bursterDạng gốc (base form)
- burstersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| egg bursterdanh từ | danh từ | Hình chiếu giống như răng mà phôi côn trùng sử dụng để phá vỡ màng trứng khi nở |