Dịch

burst out

động từ (verb)
UK/ˌbɜːst ˈawt/US/ˌbɝst ˈaʊt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phun ra đột ngộtđộng từnội động từ (intransitive)To appear suddenly from within something else.
  2. Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ đột ngộtđộng từnội động từ (intransitive)To display sudden powerful emotion.
  3. Nói một cách cảm xúc hoặc đột ngộtđộng từnội động từ (intransitive)To speak emotionally or suddenly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burst outNguyên thể (infinitive)
  2. bursts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bursting outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

burst out laughingđộng từPhì cười
burst out cryingBật khóc
burst out into threatscụm từThốt lên những lời đe dọa

Ví dụ

  • , Nước nóng phun ra.
  • .Tiếng la hét và tiếng thét bỗng bật ra từ loa của chiếc tivi.
  • woman's , , ", ! ."Họ bắt đầu hối hả tản sang hai bên để nhường chỗ cho đám người hỗn loạn vừa từ phòng xử án tràn ra.

AI