Dịch

burnt ends

danh từ (noun)
US/ˈbɝnt ˈɛndz/

Nghĩa chính

  1. Những miếng thịt thơm ngon được cắt từ nửa "điểm" của ức hun khóidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Flavorful pieces of meat cut from the "point" half of a smoked brisket.

AI