Dịch

burnt ear

danh từ (noun)
UK/ˈbɜːnt ˈɪə/US/ˈbɝnt ˈɪɚ/

Nghĩa chính

  1. Bệnh về hạt thuộc chi Ustilago giống như bệnh than đen, nhưng bột đen xuất hiện ở bên ngoài và hạt chưa bao giờ được hình thành hoặc lớp vỏ của nó đã bị phá hủy khiến toàn bộ hạt có màu đen hoặc bị cháydanh từkhông đếm được (uncountable)A disease of grain in the genus Ustilago resembling smut, but where the black powder that appears in the ear is external, and either the grain has never been formed or its coat has been destroyed, so that the whole ear appears black or burnt.
  2. Bông lúa bị bệnh nàydanh từđếm được (countable)An ear of grain affected by this disease.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burnt earDạng gốc (base form)
  2. burnt earsSố nhiều (plural)

AI