Dịch

burn one's bridges

động từ (verb)
US/ˈbɝn wʌnz ˈbɹɪdʒəz/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Qua sông phá cầu; cắt hết mọi đường thoáiđộng từTo destroy one's path, connections, reputation, opportunities, etc., particularly intentionally.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. burn one's bridgesNguyên thể (infinitive)
  2. burns one's bridgesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. burnt one's bridges (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. burned one's bridgesQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. burning one's bridgesPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

burn that bridge when one comes to itđộng từDự kiến việc giải quyết một vấn đề hoặc tình huống bằng cách hành động theo cách xa lánh hoặc cắt đứt quan hệ với người khác hoặc chỉ đơn thuần với mong muốn gặp phải rắc rối

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • / / , /

AI