Nghĩa chính
- Màu đỏ rượu, màu đỏ booc-đôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark red colour tinged with purple, like that of Burgundy (red) wine.
- Dạng viết hoa khác của Burgundydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Alternative letter-case form of Burgundy (red wine).
- Đỏ rượu, đỏ booc-đôtính từOf a deep purple red color like that of Burgundy wine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- burgundyDạng gốc (base form)
- burgundiesSố nhiều (plural)
- more burgundySo sánh hơn (comparative)
- most burgundySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| burgundy wine | Rượu vang buốc-gôi | |
| Burgundy pitchdanh từ | danh từ | Chất nhựa màu nâu vàng được điều chế từ dịch tiết của cây vân sam Na Uy bằng cách nấu chảy trong nước nóng và lọc qua vải. Nó trước đây được sử dụng trong thạch cao y tế |
| Burgundy mixturedanh từ | danh từ | Hỗn hợp đồng sunfat và natri cacbonat, dùng làm thuốc phun diệt nấm cho cây và quả nhỏ |
| Duke of Burgundydanh từ | danh từ | Loài bướm nhỏ màu cam và nâu, Hamearis lucina, thuộc họ Riodinidae |
Ví dụ
- , , , . . .Màu đỏ rượu đang tràn ngập làng thời trang hiện nay nhờ có Miu Miu và Saint Laurent, nhưng một món đồ trang điểm lại là cách dễ dàng và mang lại sự hài lòng tức thì hơn để bắt kịp xu hướng. Màu này cũng tôn da với hầu hết mọi người. Màu mắt sẽ thực sự nổi bật trên nền đỏ rượu và đỏ ngọc hồng lựu.
- ?Chiếc áo sơ mi Henley màu đỏ rượu này có cỡ nhỏ không?
- 1873.Colette sinh ra tại Burgundy vào năm 1873.
Họ từ (word family)
cùng gốc burgundyTừ liên quan (related word)