Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
burghal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một burgh hoặc quận
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to a burgh or borough.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
landward
Nguồn gốc
(etymology)
burgh
+
-al
Họ từ
(word family)
cùng gốc
burghal
extra
burghal
Bên ngoài một khu vực hoặc quận
tính từ
Ví dụ
In
Scotland
,
parishes
are
either
burghal
,
i
.
e
.
those
comprised
wholly
within
a
burgh
royal
;
landward
,
those
forming
a
rural
district
;
or
mixed
,
i
.
e
.
a
burgh
with
a
rural
district
attached
.
It
is
true
that
Frome
is
not
called
a
borough
,
nor
are
burgesses
recorded
for
it
,
but
the
payment
of
the
‘
third
penny
’
suggests
burghal
status
[…]
AI
1
Liên quan đến một burgh hoặc quận
1
Liên quan đến một burgh hoặc quận
1
Liên quan đến một burgh hoặc quận