Dịch

burble

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbɜː.bl̩/nguồnUS/ˈbɝ.bl̩/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tiếng róc rách, róc rách như tiếng suối chảydanh từA bubbling, gurgling sound, as of a creek.
  2. Tràng nói nhanhdanh từA gush of rapid speech.
  3. Lớp ranh giới hỗn loạn bao quanh một vật thể chuyển động thuôn gọndanh từThe turbulent boundary layer about a moving streamlined body.
  4. Bong bóng; ríu rítđộng từnội động từ (intransitive)To bubble; to gurgle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. burbleNguyên thể (infinitive)
  2. burblesSố nhiều (plural)
  3. burbledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. burblingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Rắc rối
  1. Rắc rối; rối loạnTrouble; disorder.

Họ từ (word family)

cùng gốc burble

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạiburblen“to bubble”
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháp cổbarbouiller“to confound”

Ví dụ

  • Marta's : , . ; , .
  • , , .
  • . .

AI