Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiếng róc rách, róc rách như tiếng suối chảydanh từA bubbling, gurgling sound, as of a creek.
- Tràng nói nhanhdanh từA gush of rapid speech.
- Lớp ranh giới hỗn loạn bao quanh một vật thể chuyển động thuôn gọndanh từThe turbulent boundary layer about a moving streamlined body.
- Bong bóng; ríu rítđộng từnội động từ (intransitive)To bubble; to gurgle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Rắc rối
- Rắc rối; rối loạnTrouble; disorder.
Họ từ (word family)
cùng gốc burbleNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
Từ tượng thanh
- từ tiếng Anh trung đạiburblen“to bubble”
danh từ, động từ
- từ tiếng Pháp cổbarbouiller“to confound”
Ví dụ
- Marta's : , . ; , .
- , , .
- . .