Dịch

bumped

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/bʌmpt/

Nghĩa chính

  1. Đụng mạnhtính từContaining bumps.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của bumpđộng từsimple past and past participle of bump

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bumpedDạng gốc (base form)
  2. more bumpedSo sánh hơn (comparative)
  3. most bumpedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc bumped

Ví dụ

  • .Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.
  • .Cô ấy đã tình cờ đụng mặt anh ấy.
  • .Tom bị cộc đầu.

AI