Dịch

bummed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chán nản, buồn chán, thất vọngtính từSynonym of bummed out.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bummedDạng gốc (base form)
  2. more bummedSo sánh hơn (comparative)
  3. most bummedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Tôi thực sự chán nản vì mùa hè này chúng tôi không được tổ chức tiệc công ty.
  • .Tôi cảm thấy khá buồn chán.
  • .Tôi hoàn toàn chán nản.

AI