Nghĩa chính
- Chán nản, buồn chán, thất vọngtính từSynonym of bummed out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bummedDạng gốc (base form)
- more bummedSo sánh hơn (comparative)
- most bummedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ví dụ
- .Tôi thực sự chán nản vì mùa hè này chúng tôi không được tổ chức tiệc công ty.
- .Tôi cảm thấy khá buồn chán.
- .Tôi hoàn toàn chán nản.