Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bum steer
danh từ
(noun)
US
/ˈ
b
ʌ
m
ˈ
s
t
ɪ
ɹ/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Lời khuyên hoặc thông tin xấu, bất kể mục đích
danh từ
Bad advice or information, regardless of intention.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bum steer
Dạng gốc
(base form)
bum steer
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
He
never
,
so
far
as
I
knew
,
gave
me
a
bum
steer
.
Of
course
you
can
trust
me
.
Have
I
ever
given
you
a
bum
steer
before
?
That
car
dealer
gave
me
a
bum
steer
when
he
told
me
this
used
Toyota
was
in
good
condition
.
AI
1
Lời khuyên hoặc thông tin xấu
1
Lời khuyên hoặc thông tin xấu
1
Lời khuyên hoặc thông tin xấu