Nghĩa chính
- Quy tắc đi cùng đôidanh từThe practice of working or travelling together with at least one other person, especially when undertaking something potentially risky or hazardous.
- Việc sử dụng phân bổ bộ nhớ bạn bèdanh từThe use of buddy memory allocation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- buddy systemDạng gốc (base form)
- buddy systemsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Hãy đi theo quy tắc đi cùng đôi để các bạn có thể chăm sóc lẫn nhau trong chuyến đi.
- " " , , .Quy tắc đi cùng đôi” là một cách để giữ an toàn khi đi bộ đường dài trong rừng, trừ khi gặp gấu cái đang mang thai, vì chúng ăn cho hai, thậm chí ba hay bốn con.