Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Budapest
danh từ riêng
(proper noun)
US
/ˈ
b
u
d
ə
ˌ
p
ɛ
s
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Bu-đa-pét
danh từ riêng
The capital and the most populous city of Hungary.
2
Chính phủ Hungary
danh từ riêng
The Hungarian government.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Budapest
Budapest
er
Người đến từ Budapest; một người Budapest
danh từ
Budapest
ian
Của, từ hoặc liên quan đến Budapest, Hungary
tính từ, danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Budapest
giống đực
Thủ đô của Hungary
Ví dụ
You're
going
to
Budapest
.
My
brother
Lou
is
in
Budapest
.
Bucharest
is
not
Budapest
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Bu-đa-pét
2
Chính phủ Hungary
1
Bu-đa-pét
2
Chính phủ Hungary
1
Bu-đa-pét
2
Chính phủ Hungary