buckjumping
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Hành động (của một con ngựa) hung hãn cố gắng xô ngã người cưỡi ngựadanh từkhông đếm được (uncountable)The action (of a horse) of aggressively attempting to buck a rider.
- Sự kiện cưỡi ngựa trong đó người cưỡi ngựa cố gắng ngồi trên yên ngựa xô trong một khoảng thời gian nhất địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A rodeo event in which the rider attempts to stay in the saddle of a bucking horse for a set period.
Ví dụ
- , , ′ .
- , , — , — .