Dịch

brush up

động từ (verb)
UK/ˌbɹʌʃ ˈʌp/US/ˌbɹʌʃ ˈʌp/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Vẽ, hoặc làm sạch hoặc sáng bằng cọđộng từTo paint, or make clean or bright with a brush.
  2. Xem xét; cải thiện một kỹ năng hiện có nhưng đã cũ hoặc kém phát triểnđộng từTo review; to improve an existing but rusty or underdeveloped skill.
  3. Đánh đập, chọc tức, xúc phạm (ai đó)động từngoại động từ (transitive)To beat up, annoy or insult (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brush upNguyên thể (infinitive)
  2. brushes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brushed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. brushing upPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Ken mong muốn trau dồi vốn tiếng Anh của bản thân.
  • — 30% . .
  • .

AI