brumby
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Úc, (thông tục) ngựa chưa thuầndanh từA wild or feral horse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- brumbyDạng gốc (base form)
- brumbiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Brumby Plainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kyogle, phía đông bắc New South Wales, Australia |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- " ," . " , ."
- . , , .