Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
brown image
US
/ˈ
b
ɹ
aʊ
n
ˈ
ɪ
m
ə
dʒ
/
Nghĩa chính
1
Hình ảnh không thân thiện với môi trường
Ví dụ
The
firm
is
trying
to
improve
its
brown
image
.
Công ty đang cố cải thiện hình ảnh không thân thiện với môi trường của mình.
Xuất hiện ở từ khác
brown
kết hợp
hình ảnh không thân thiện với môi trường
AI
1
Hình ảnh không thân thiện với môi trường
1
Hình ảnh không thân thiện với môi trường
1
Hình ảnh không thân thiện với môi trường