Dịch

brown image

US/ˈbɹaʊn ˈɪmədʒ/

Nghĩa chính

  1. Hình ảnh không thân thiện với môi trường

Ví dụ

  • .Công ty đang cố cải thiện hình ảnh không thân thiện với môi trường của mình.

AI