Dịch

brown holland

danh từ (noun)
US/ˈbɹaʊn ˈhɑlənd/

Nghĩa chính

  1. Vải lanh holland chưa tẩydanh từkhông đếm được (uncountable)Unbleached holland linen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. brown hollandDạng gốc (base form)
  2. brown hollandsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • arm-chairs […].Có rất nhiều ghế bành và ghế trường kỷ bọc vải lanh holland chưa tẩy […]
  • , , , , .Khi nghĩ đến căn phòng khách phía bắc lạnh buốt, luôn phủ giấy và vải lanh holland chưa tẩy, Emily ngồi xuống chiếc ghế được mời cạnh lò sưởi, gần như thấy vui vì mình ướt, vì điều đó trì hoãn lời giải thích của cô.

AI