brooding
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đang ấp trứngtính từBroody; incubating eggs by sitting on them.
- Trầm tư, ủ rũtính từDeeply or seriously thoughtful.
- Sự trầm tư, sự ủ rũdanh từA spell of brooding; the time when someone broods.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- broodingDạng gốc (base form)
- broodingsSố nhiều (plural)
- more broodingSo sánh hơn (comparative)
- broodingestSo sánh nhất (superlative)
- most broodingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Gà mái đang ấp trứng có thể rất hung dữ.
- . . Eliot's " "? .Bạn thích bài "The Waste Land" của T. S. Eliot à? Chắc bạn phải trầm tư và sâu sắc lắm.
- .Anh ấy có một sức hút trầm mặc khó tả.