Dịch

brooding

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đang ấp trứngtính từBroody; incubating eggs by sitting on them.
  2. Trầm tư, ủ rũtính từDeeply or seriously thoughtful.
  3. Sự trầm tư, sự ủ rũdanh từA spell of brooding; the time when someone broods.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broodingDạng gốc (base form)
  2. broodingsSố nhiều (plural)
  3. more broodingSo sánh hơn (comparative)
  4. broodingestSo sánh nhất (superlative)
  5. most broodingSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Gà mái đang ấp trứng có thể rất hung dữ.
  • . . Eliot's " "? .Bạn thích bài "The Waste Land" của T. S. Eliot à? Chắc bạn phải trầm tư và sâu sắc lắm.
  • .Anh ấy có một sức hút trầm mặc khó tả.

AI