Dịch

brooch

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trâm cài áodanh từA piece of ornamental jewellery having a pin allowing it to be fixed to garments worn on the upper body.
  2. Tranh đơn sắcdanh từA painting all of one colour, such as a sepia painting.
  3. Cài bằng trâmđộng từngoại động từ (transitive)To adorn as with a brooch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broochNguyên thể (infinitive)
  2. broochesSố nhiều (plural)
  3. broochedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. broochingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Luckenbooth broochdanh từBiểu tượng tình yêu truyền thống của Scotland có dạng một chiếc trâm cài hình trái tim, thường được làm bằng bạc và đôi khi được chạm khắc hoặc đính đá quý

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • / / brooch'd .Không một vẻ hào nhoáng hống hách nào / Của vị Caesar đầy vận may nào có thể / Được cài trâm cùng tôi.
  • .Chiếc trâm này rất hợp với áo len của bạn.
  • .Cô ấy đang đeo trâm cài áo.

AI