Nghĩa chính
- Trâm cài áodanh từA piece of ornamental jewellery having a pin allowing it to be fixed to garments worn on the upper body.
- Tranh đơn sắcdanh từA painting all of one colour, such as a sepia painting.
- Cài bằng trâmđộng từngoại động từ (transitive)To adorn as with a brooch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Luckenbooth broochdanh từ | danh từ | Biểu tượng tình yêu truyền thống của Scotland có dạng một chiếc trâm cài hình trái tim, thường được làm bằng bạc và đôi khi được chạm khắc hoặc đính đá quý |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc broochVí dụ
- / / brooch'd .Không một vẻ hào nhoáng hống hách nào / Của vị Caesar đầy vận may nào có thể / Được cài trâm cùng tôi.
- .Chiếc trâm này rất hợp với áo len của bạn.
- .Cô ấy đang đeo trâm cài áo.