Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
bronchoscopist
danh từ
(noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Người soi phế quản
danh từ
One who carries out bronchoscopy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bronchoscopist
Dạng gốc
(base form)
bronchoscopist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
bronchoscopy
+
-ist
AI
1
Người soi phế quản
1
Người soi phế quản
1
Người soi phế quản