Dịch

broken spirit

UK/ˈbɹəʊ.kn̩ ˈspɪɹɪt/US/ˈbɹoʊ.kɪn ˈspɪɹɪt/

Nghĩa chính

  1. Tinh thần tan vỡ

Ví dụ

  • .Chiến tranh khiến nhiều người suy sụp về tinh thần.

AI