Nghĩa chính
- Giấc ngủ bị gián đoạn bởi những xáo trộn đến mức không liên tục và không đủdanh từkhông đếm được (uncountable)Sleep punctuated by disturbances so as to be discontinuous and insufficient.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Xuất hiện ở từ khác
- sleepkết hợpgiấc ngủ chập chờn