Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
broken home
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɹ
əʊ
.
k
n
̩ ˈ
h
əʊ
m
/
US
/ˈ
b
ɹ
oʊ
.
k
ɪ
n
ˈ
h
oʊ
m
/
Nghĩa chính
1
Gia đình tan vỡ
danh từ
A home in which the parents have separated or divorced.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
broken home
Dạng gốc
(base form)
broken home
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
I
come
from
a
broken
home
.
Tom
grew
up
in
a
broken
home
.
Tom
comes
from
a
broken
home
.
AI
1
Gia đình tan vỡ
1
Gia đình tan vỡ
1
Gia đình tan vỡ