Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
broadly defined
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
b
ɹ
ɔː
d
l
i
d
ɪ
ˈ
f
ʌ
ɪ
n
d
/
US
/ˈ
b
ɾ
ɔː
d
l
i
d
ɪ
ˈ
f
aɪ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Được định nghĩa rộng rãi, mô tả chung
tính từ
described in general terms
Ví dụ
The
term
'
art
'
is
broadly
defined
across
cultures
.
Thuật ngữ 'nghệ thuật' được định nghĩa rộng rãi trong các nền văn hoá.
AI
1
Được định nghĩa rộng rãi
1
Được định nghĩa rộng rãi
1
Được định nghĩa rộng rãi