Dịch

broad arrow

danh từ (noun)
UK/ˈbɹɔːd ˈæɹəʊ/US/ˈbɹɔd ˈæɹə/

Nghĩa chính

  1. Một đầu mũi tên bằng kim loại, bao gồm một tang và hai ngạnh gặp nhau tại một điểm; được sử dụng theo truyền thống trong huy hiệu và sau đó được chính phủ Anh đánh dấu tài sản của chính phủ và đồng phục của tù nhândanh từa metal arrowhead, comprising a tang and two barbs meeting at a point; used traditionally in heraldry, and later by the British government to mark government property and convict uniforms.
  2. Mũi tên được gắn với đầu mũi tên nàydanh từAn arrow fitted with this arrowhead.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. broad arrowDạng gốc (base form)
  2. broad arrowsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

broad arrowheaddanh từĐồng nghĩa với broad arrow

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibrodarwe

Ví dụ

  • , , .
  • , ferme, .
  • : , , .

AI