Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bring to terms
động từ
(verb)
UK
/ˈ
b
ɹ
ɪ
ŋ
t
ə
ˈ
t
ɜː
m
z
/
US
/ˈ
b
ɹ
ɪ
ŋ
t
ə
ˈ
t
ɝ
m
z
/
Nghĩa chính
1
Đưa đến chỗ thỏa thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiện
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To compel to accept certain conditions.
Ví dụ
[…]
if
we
could
have
prevailed
upon
Spain
and
Prussia
to
have
continued
the
war
until
the
enemy
were
brought
to
terms
[…]
AI
1
Đưa đến chỗ thỏa thuận
1
Đưa đến chỗ thỏa thuận
1
Đưa đến chỗ thỏa thuận