Dịch

bring to terms

động từ (verb)
UK/ˈbɹɪŋ tə ˈtɜːmz/US/ˈbɹɪŋ tə ˈtɝmz/

Nghĩa chính

  1. Đưa đến chỗ thỏa thuận; đưa đến chỗ phải nhận điều kiệnđộng từngoại động từ (transitive)To compel to accept certain conditions.

Ví dụ

  • […] […]

AI