Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bring something with someone
UK
/ˈ
b
ɹ
ɪ
ŋ
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
w
ɪ
ð
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
/
US
/ˈ
b
ɹ
ɪ
ŋ
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
w
ɪ
θ
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
/
Nghĩa chính
1
Mang theo cái gì bên mình
Ví dụ
Remember
to
bring
your
passport
with
you
.
Hãy nhớ mang theo hộ chiếu bên mình.
Xuất hiện ở từ khác
bring
kết hợp
mang theo cái gì bên mình
AI
1
Mang theo cái gì bên mình
1
Mang theo cái gì bên mình
1
Mang theo cái gì bên mình