Dịch

bring off

C2động từ (verb)
UK/ˌbɹɪŋ ˈɒf/US/ˌbɹɪŋ ˈɔf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thành công, hoàn thành xuất sắcđộng từTo succeed in doing something considered to be very difficult.
  2. Làm cho đạt cực khoáiđộng từTo bring to orgasm.
  3. Chở ra khỏi, đưa ra khỏiđộng từTo bring away from; to bring by boat from a ship, a wreck, the shore, etc.
  4. Ăn trộm, lấy cắpđộng từngoại động từ (transitive)To steal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bring offNguyên thể (infinitive)
  2. brings offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brought off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bringing offPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bring off the passengers on a wrecked shipcụm từCứu các hành khách trên chiếc tàu bị nạn

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Giải cứu
  1. Giải cứu, giải phóngTo rescue; to liberate.

Ví dụ

  • , .Tôi không biết bằng cách nào, nhưng anh ta đã thành công chốt được thương vụ với Acme Foods.
  • , , .Cô ấy dùng miệng làm anh ta đạt cực khoái, trong khi nhẹ nhàng mơn trớn tinh hoàn anh ta, và tự làm mình đạt cực khoái bằng ngón tay trong lúc đó.
  • , .Tôi cũng sẽ bị bắt, hoặc hãy giải cứu anh ấy.

AI