Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bring down something
UK
/ˈ
b
ɹ
ɪ
ŋ
ˈ
d
aʊ
n
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
b
ɹ
ɪ
ŋ
ˈ
d
æ
ʊ
n
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Hạ thấp, làm giảm (giá cả, chi phí)
Ví dụ
The
government
took
measures
to
bring
down
inflation
.
Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để hạ nhiệt lạm phát.
Xuất hiện ở từ khác
down
kết hợp
hạ thấp, làm giảm (giá cả, chi phí)
AI
1
Hạ thấp
1
Hạ thấp
1
Hạ thấp